Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pedohebephile
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người mắc chứng ấu dâm
danh từ
A person with pedohebephilia.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pedohebephile
Dạng gốc
(base form)
pedohebephile
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pedo-
“child”
+
hebephile
AI
1
Người mắc chứng ấu dâm
1
Người mắc chứng ấu dâm
1
Người mắc chứng ấu dâm