pectinesterase
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại enzyme liên quan đến thành tế bào có mặt khắp nơi, trình bày một số dạng đồng phân tạo điều kiện thuận lợi cho việc sửa đổi và phân hủy thành tế bào thực vật sau đó, được tìm thấy ở tất cả các thực vật bậc cao cũng như ở một số vi khuẩn và nấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ubiquitous cell-wall-associated enzyme that presents several isoforms that facilitate plant cell wall modification and subsequent breakdown, found in all higher plants as well as in some bacteria and fungi
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pectinesteraseDạng gốc (base form)
- pectinesterasesSố nhiều (plural)