pec
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơ ngực lớndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The pectoralis major muscle.
- Dạng rút gọn của pectoral sandpiperdanh từClipping of pectoral sandpiper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pecDạng gốc (base form)
- pecsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pec popđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Đồng nghĩa với pec bounce |
| pec deckdanh từ | danh từ | Máy tập thể dục dùng để phát triển cơ ngực |
| pec bounceđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Uốn cong hoặc tạo dáng cơ ngực phát triển tốt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiền
- không đếm được (uncountable)Tiền, tiền bạcMoney.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ pectoral
danh từ
- từ tiếng Latinhpecūnia“money”
Ví dụ
- .Anh ấy đang gồng cơ ngực với bất kỳ ai muốn nhìn.
- , , , .Chim choắt mỏ xanh, dũa đất, choắt nhỏ, rẽ giun và rẽ mỏ cong đi cùng con pec.
- , , 13 , .Tôi đã xem lại ảnh của mình, và đúng vậy, vào ngày 13 tháng 11, tôi đã chụp cả Sharpie và con Pec.