Dịch

pec

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cơ ngực lớndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The pectoralis major muscle.
  2. Dạng rút gọn của pectoral sandpiperdanh từClipping of pectoral sandpiper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pecDạng gốc (base form)
  2. pecsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pec popđộng từ, danh từĐồng nghĩa với pec bounce
pec deckdanh từMáy tập thể dục dùng để phát triển cơ ngực
pec bounceđộng từ, danh từUốn cong hoặc tạo dáng cơ ngực phát triển tốt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền
  1. không đếm được (uncountable)Tiền, tiền bạcMoney.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ pectoral

danh từ
  1. từ tiếng Latinhpecūnia“money”

Ví dụ

  • .Anh ấy đang gồng cơ ngực với bất kỳ ai muốn nhìn.
  • , , , .Chim choắt mỏ xanh, dũa đất, choắt nhỏ, rẽ giun và rẽ mỏ cong đi cùng con pec.
  • , , 13 , .Tôi đã xem lại ảnh của mình, và đúng vậy, vào ngày 13 tháng 11, tôi đã chụp cả Sharpie và con Pec.

AI