Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
peaceably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem peaceable
trạng từ
In a peaceable manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
peaceably
Dạng gốc
(base form)
more peaceably
So sánh hơn
(comparative)
most peaceably
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
peaceable
+
-ly
từ tiếng Anh trung đại
pesibly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
peaceably
peaceabl
e
Ủng hộ hòa bình hơn là xung đột; không hung hăng, có xu hướng tránh bạo lực (của con người, hành động, v.v.)
tính từ
peaceabl
eness
Xem peaceable
danh từ
AI
1
Xem peaceable
1
Xem peaceable
1
Xem peaceable