Nghĩa chính
- Hàm mật độ xác suấtdanh từInitialism of probability density function.
- Dạng khác của PDFdanh từAlternative letter-case form of PDF (“Portable Document Format”).
- Dạng khác của PDF filedanh từAlternative form of PDF file (“paedophile”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pdfDạng gốc (base form)
- pdfsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| convert to pdf | Chuyển đổi sang PDF | |
| export to pdf | Xuất sang PDF | |
| open a pdf | Mở tệp PDF | |
| pdf document | Tài liệu PDF | |
| pdf filedanh từ | danh từ | Tệp PDF |
| pdf format | Định dạng PDF |
Ví dụ
- ?Bạn có biết PDF là viết tắt của từ gì không?
- ?Làm thế nào để tôi có thể nén một tệp PDF?
- .Tệp PDF này có thể tìm kiếm nội dung được.