Nghĩa chính
- Số tiền được trảdanh từAn amount of money paid out.
- Tiền cổ tức, khoản chia cổ tứcdanh từThe value of dividends paid to shareholders.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- payoutDạng gốc (base form)
- payoutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dividend payout | Chi trả cổ tức |
Ví dụ
- £20.Khoản chi trả tối đa từ máy đánh bạc này là 20 bảng Anh.
- husband's .Layla đã dùng số tiền bảo hiểm chi trả còn lại của chồng mình để mua một ngôi nhà ở Cairo.
- .Sami nhận được khoản tiền bảo hiểm chi trả mười sáu nghìn đô la.