Dịch

paynize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xử lý hoặc bảo quản (gỗ, v.v.) bằng một quy trình tương tự như kyan hóađộng từngoại động từ (transitive)To treat or preserve (wood etc.) by a process resembling kyanization.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI