paynize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Xử lý hoặc bảo quản (gỗ, v.v.) bằng một quy trình tương tự như kyan hóađộng từngoại động từ (transitive)To treat or preserve (wood etc.) by a process resembling kyanization.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)