Dịch

payback time

US/ˈpeɪˌbæk ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Thời điểm trả giá

Cụm từ (phrase)

energy payback timedanh từLượng thời gian cần thiết để một hệ thống năng lượng tái tạo tạo ra cùng một lượng năng lượng được sử dụng để sản xuất chính hệ thống đó

AI