Dịch

pay TV

danh từ (noun)
UK/ˈpeɪ ˈtiviː/US/ˈpeɪ ˈtivi/

Nghĩa chính

  1. Hệ thống trong đó người xem trả tiền để đăng ký các kênh hoặc chương trình truyền hình phát sóng cụ thể thường được sử dụng trong các dịch vụ truyền hình cápdanh từkhông đếm được (uncountable)A system whereby viewers pay to subscribe to specific broadcast television channels or programme typically used in cable television services

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI