Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pay cut
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
eɪ
ˈ
k
ʌ
t
/
Nghĩa chính
1
Giảm tiền lương hoặc tiền công
danh từ
A reduction in salary or wages.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pay cut
Dạng gốc
(base form)
pay cut
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I'm
not
suggesting
across-the-board
pay
cuts
(
even
I'm
not
that
extremist
),
but
I
am
suggesting
that
a
three-year
pay
freeze
for
all
staff
above
the
living
wage
level
should
be
considered
.
Tom
might
have
to
take
a
pay
cut
.
It
was
a
huge
pay
cut
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Giảm tiền lương hoặc tiền công
1
Giảm tiền lương hoặc tiền công
1
Giảm tiền lương hoặc tiền công