Dịch

pavonine

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến chi Pavo hoặc họ Pavonidae của nó, bao gồm cả côngtính từOf or pertaining to the genus Pavo or its family Pavonidae, including the peafowl.
  2. Sở hữu màu sắc hoặc ánh kim của lông côngtính từPossessing the coloring or iridescence of a peacock feather.
  3. Rực rỡ, như đuôi công; thể hiện sự phù phiếmtính từShowy, like a peacock's tail; exhibiting vanity.
  4. Chất xỉn màu được tìm thấy trên một số quặng và kim loại giống như lông đuôi của con côngdanh từkhông đếm được (uncountable)Tarnish found on some ores and metals which resembles the tail feathers of a peacock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pavonineDạng gốc (base form)
  2. more pavonineSo sánh hơn (comparative)
  3. most pavonineSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các loài chim thuộc họ Pavonidae
  1. không đếm được (uncountable)Any bird from the family Pavonidae.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpāvō“peacock, peafowl”

Ví dụ

  • , , . , […]
  • ; , . [ ...]
  • ... , , , .

AI