Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pauseless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không dừng lại; không ngừng nghỉ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without pausing; ceaseless.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pauseless
pauseless
ly
Một cách không ngừng nghỉ
trạng từ
pauseless
ness
Tính không ngừng nghỉ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
pause
+
-less
Ví dụ
This
makes
searing
sense
of
the
pauseless
transition
between
the
third
and
fourth
scenes
:
here
,
this
heroine
has
no
sooner
left
the
stage
as
Aeneas’s
public
paramour
than
she
at
once
runs
back
on
,
hair
flying
,
to
order
his
departure
.
AI
1
Không dừng lại
1
Không dừng lại
1
Không dừng lại