Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pattern recognition
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
æ
t
ɚ
n
ˌɹɛ
k
ə
ɡ
ˈ
n
ɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Nhận dạng mẫu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The detection of patterns and regularities in raw data.
Ví dụ
Detachment
provides
perspective
,
which
in
turn
permits
a
certain
amount
of
pattern
recognition
.
Sự tách biệt mang lại góc nhìn, nhờ đó cho phép nhận dạng một số mẫu nhất định
AI
1
Nhận dạng mẫu
1
Nhận dạng mẫu
1
Nhận dạng mẫu