Dịch

pattern recognition

danh từ (noun)
US/ˈpætɚn ˌɹɛkəɡˈnɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Nhận dạng mẫudanh từkhông đếm được (uncountable)The detection of patterns and regularities in raw data.

Ví dụ

  • , .Sự tách biệt mang lại góc nhìn, nhờ đó cho phép nhận dạng một số mẫu nhất định

AI