Dịch

patroon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong những ông lớn người Hà Lan sở hữu đất đai tại thuộc địa New Amsterdam của Hà Lan, đặc biệt là sau khi nó trở thành thuộc địa của Anh được đổi tên thành New Yorkdanh từOne of the landowning Dutch grandees of the Dutch colony of New Amsterdam, especially after it became a British possession renamed as New York.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patroonDạng gốc (base form)
  2. patroonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanpatroon“patron saint; boss”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạipatroon
  3. từ tiếng Latinhpatrōnus“protector; patron”

Cùng gốc (doublet)padronepatronPatronuspattern

Ví dụ

  • . ; . , ; .
  • , , , .

AI