padrone
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bảo trợ; một người bảo vệdanh từA patron; a protector.
- Chủ nhà; ông chủ của một điền trang lớndanh từA landlord; the master of a large estate.
- Bậc thầy của một chiếc tàu lượn nhỏ ở Địa Trung Hảidanh từThe master of a small coaster in the Mediterranean.
- Người nhập khẩu và kiểm soát thu nhập của người lao động Hy Lạp hoặc Ý, nhạc sĩ đường phố, trẻ em ăn xin, v.vdanh từA man who imports, and controls the earnings of, Greek or Italian labourers, street musicians, child beggars, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- padroneDạng gốc (base form)
- padronesSố nhiều (plural)
- padroni (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ông trùm mafia
- A mafia boss.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , .
- . , .
- , .