patrolman
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cảnh sátdanh từA police officer, especially a junior officer assigned patrol duty instead of detection or supervision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- patrolmanDạng gốc (base form)
- patrolmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- 9, ( , ), " Japan's . ?"Vào ngày 9 tháng 9, khi một tuần tra viên người Nhật đơn độc cố gắng cản trở công việc của năm người Đài Loan đang chặt cây từ một vành đai chắn gió (ở khu định cư An Định, quận Tân Hóa), bị cáo đã đáp lại: "Đài Loan không phải đất của Nhật. Sao các ông lại ngăn cản chúng tôi?
- .Viên cảnh sát tuần tra ra hiệu cho tôi tấp xe vào lề.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha