Dịch

patrimony

C2danh từ (noun)
UK/ˈpat.ɹɪ.mə.ni/US/ˈpæt.ɹɪˌmoʊ.ni/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tài sản thừa kế từ cha ôngdanh từA right or estate inherited from one's father; or, in a larger sense, from any male ancestor.
  2. Tài sản nhà thờdanh từFormerly, a church estate or endowment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patrimonyDạng gốc (base form)
  2. patrimoniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cultural patrimonydanh từCác đồ vật có tầm quan trọng liên tục về mặt văn hóa, truyền thống hoặc lịch sử đối với di sản của một nhóm, đặc biệt là những đồ vật được nhóm coi là không thể chuyển nhượng kể từ thời điểm các đồ vật đó được tách khỏi nhóm hoặc khỏi bối cảnh lịch sử của đồ vật

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipatrimoine
  2. từ tiếng Latinhpatrimōnium

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc patrimony

Ví dụ

  • -- -- .Hãy nỗ lực – song song với nỗ lực xác định các câu tiếng Anh sai ngữ pháp – để không đánh mất di sản của chúng ta do sự lơ là.
  • .Người ta sẽ sớm quên cái chết của cha mình hơn là sự mất mát tài sản thừa kế.
  • – . – . , – !Nước Nga – quốc gia thánh thiêng của chúng ta. Nước Nga – đất nước yêu dấu của chúng ta. Ý chí kiên định, vinh quang cao cả – di sản vĩnh cửu của người!

AI