Dịch

patriciate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đẳng cấp của một nhà quý tộcdanh từThe rank of a patrician
  2. Tầng lớp quý tộc hay quý tộcdanh từThe aristocracy or nobility
  3. Tầng lớp thượng lưu không quý tộc hoặc giai cấp tư sản thượng lưudanh từthe non-noble upper class, or the upper bourgeoisie

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patriciateDạng gốc (base form)
  2. patriciatesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

patrician-ate

  1. từ tiếng Latinh trung đạipatriciātus

Ví dụ

  • .

AI