patine
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phủ lên một vật thể một lớp gỉ, do quá trình oxy hóa tự nhiên hoặc do quá trình lão hóa mô phỏngđộng từTo coat an object with a patina, either from natural oxidation or simulated aging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái đĩa
- A plate.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppatine
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha