Dịch

path of totality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con đường được vạch ra trên bề mặt Trái đất bởi bóng của mặt trăng (chính xác hơn là bóng tối) trong thời gian nhật thực toàn phầndanh từThe path traced on the Earth's surface by the moon's shadow (more precisely, the umbra) during a total eclipse of the sun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. path of totalityDạng gốc (base form)
  2. paths of totalitySố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI