Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
patentholder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người giữ bằng sáng chế
danh từ
The holder of a patent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
patentholder
Dạng gốc
(base form)
patentholder
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
patent
+
holder
Ví dụ
The
advantage
of
adopting
an
abandoned
drug
is
that
the
former
patentholder
has
usually
done
the
chemical
analyses
,
animal
studies
and
,
sometimes
,
early
human
trials
,
saving
millions
of
dollars
.
AI
1
Người giữ bằng sáng chế
1
Người giữ bằng sáng chế
1
Người giữ bằng sáng chế