patach
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điểm nguyên âm trong chữ viết tiếng Do Thái xuất hiện dưới dạng một đường ngang đặt bên dưới một chữ cái (ִ◌ַ) và chỉ định nguyên âm mở a /a/danh từA vowel point in the Hebrew script appearing as a horizontal line placed below a letter (ִ◌ַ) and designating the open vowel a /a/.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- patachDạng gốc (base form)
- patachesSố nhiều (plural)
- patachim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- kametz Elohoi .
Họ từ (word family)
cùng gốc patachNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiפַּתַח
Cùng gốc (doublet)fatha