Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
passing off
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɑː
s
ɪ
ŋ
ˈ
ɒ
f
/
US
/ˈ
p
æ
s
ɪ
ŋ
ˈɔ
f
/
Nghĩa chính
1
Hành vi xuyên tạc nguồn gốc sản phẩm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of misrepresenting the origin of a product.
Ví dụ
He's
been
passing
off
my
ideas
as
his
.
AI
1
Hành vi xuyên tạc nguồn gốc sản phẩm
1
Hành vi xuyên tạc nguồn gốc sản phẩm
1
Hành vi xuyên tạc nguồn gốc sản phẩm