Dịch

passing off

danh từ (noun)
UK/ˈpɑːsɪŋ ˈɒf/US/ˈpæsɪŋ ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Hành vi xuyên tạc nguồn gốc sản phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of misrepresenting the origin of a product.

Ví dụ

  • .

AI