Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khắp nơi, đây đó (dùng để nói về một tác giả... )trạng từThroughout (used in citations to indicate that something, as a word, phrase, or idea, is to be found at many places throughout the work cited).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| et passimcụm từ | cụm từ | Và xuyên suốt (được sử dụng trong các trích dẫn sau số trang để chỉ ra rằng có thể tìm thấy thêm thông tin ở các vị trí khác trong tài nguyên được trích dẫn) |
| sic passimcụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng từ hoặc cụm từ trước đó được sử dụng theo cách tương tự cho phần còn lại của văn bản |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Xảy ra ở nhiều nơi khác nhau trong suốt văn bản
- không so sánh (not comparable)That occurs at various places throughout a text
Họ từ (word family)
cùng gốc passimNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpassim“everywhere, here and there”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- điều đó thấy ở khắp trong tác phẩm của Min-tơn
- ..8825 , 70 ., 1 ., (1928).
- ‘’.