Dịch

passim

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khắp nơi, đây đó (dùng để nói về một tác giả... )trạng từThroughout (used in citations to indicate that something, as a word, phrase, or idea, is to be found at many places throughout the work cited).

Cụm từ (phrase)

et passimcụm từVà xuyên suốt (được sử dụng trong các trích dẫn sau số trang để chỉ ra rằng có thể tìm thấy thêm thông tin ở các vị trí khác trong tài nguyên được trích dẫn)
sic passimcụm từDùng để chỉ ra rằng từ hoặc cụm từ trước đó được sử dụng theo cách tương tự cho phần còn lại của văn bản

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Xảy ra ở nhiều nơi khác nhau trong suốt văn bản
  1. không so sánh (not comparable)That occurs at various places throughout a text

Họ từ (word family)

cùng gốc passim

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpassim“everywhere, here and there”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • điều đó thấy ở khắp trong tác phẩm của Min-tơn
  • ..8825 , 70 ., 1 ., (1928).
  • ‘’.

AI