Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi bộ, thường ở bên phải và nhìn thẳng về phía trước với bàn chân trước bên phải nâng lên khỏi mặt đấttính từkhông so sánh (not comparable)Walking, usually to the right, and looking straight ahead with the right forepaw raised from the ground.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en passanttrạng từ, tính từ, danh từ | trạng từ, tính từ, danh từ | Việc bắt giữ, được thực hiện bởi một con tốt trên một con tốt của đối phương vừa đi qua vùng tấn công của nó |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hiện đang được sử dụng
- không so sánh (not comparable)Hiện đang được sử dụng; đang thịnh hànhCurrently in use; in vogue.
Ví dụ
- , , [...].
Họ từ (word family)
cùng gốc passantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipassaunt
- từ tiếng Pháp cổpassant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha