Dịch

passacaglia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức khiêu vũ lịch sử của Tây Ban Nha hoặc Ý có đặc điểm là tính chất nghiêm túc, mét ba và sử dụng âm trầm trên mặt đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of historical Spanish or Italian dance characterised by a serious nature, triple meter, and use of a ground bass.
  2. Các bản nhạc cổ điển có đặc điểm tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any piece of classical music with similar characteristics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. passacagliaDạng gốc (base form)
  2. passacagliasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýpassacaglia
  2. từ tiếng Tây Ban Nhapasacalle

AI