pashaship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vai trò hoặc địa vị của một pashadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The role or status of a pasha.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pashashipDạng gốc (base form)
- pashashipsSố nhiều (plural)