Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
particular focus
danh từ
(noun)
UK
/
p
ə
ˈ
t
ɪ
k
.
j
ʊ
.
l
ə
ˈ
f
əʊ
.
k
ə
s
/
US
/
p
ɑ
r
ˈ
t
ɪ
k
.
j
ə
.
l
ɚ ˈ
f
oʊ
.
k
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Trọng tâm cụ thể, điểm tập trung riêng
danh từ
a specific area of attention
Ví dụ
The
lecture
placed
particular
focus
on
renewable
energy
sources
.
Bài giảng đặt trọng tâm cụ thể vào các nguồn năng lượng tái tạo
AI
1
Trọng tâm cụ thể
1
Trọng tâm cụ thể
1
Trọng tâm cụ thể