Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
partial equilibrium
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɑː
ʃ
ə
l
ɛ
k
w
ɪ
ˈ
l
ɪ
b
ɹ
ɪə
m
/
US
/ˈ
p
ɑ
ɹ
ʃ
ə
l
ˌ
i
k
w
ə
ˈ
l
ɪ
b
ɹ
i
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Cân bằng bộ phận
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A state of equilibrium as analysed in a specific part of an economy while ignoring the possible effects of changes in this part on the rest of the economy.
AI
1
Cân bằng bộ phận
1
Cân bằng bộ phận
1
Cân bằng bộ phận