Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
part the curtains
Nghĩa chính
1
Vén rèm
Ví dụ
She
parted
the
curtains
to
let
the
light
in
.
Cô ấy vén rèm để để ánh sáng lọt vào.
Xuất hiện ở từ khác
part
kết hợp
vén rèm
AI
1
Vén rèm
1
Vén rèm
1
Vén rèm