Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
parklike
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như công viên
tính từ
Resembling a park
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
parklike
Dạng gốc
(base form)
more parklike
So sánh hơn
(comparative)
most parklike
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
But
it
does
mean
that
what
began
as
the
most
quixotic
of
efforts
—
a
plan
to
turn
an
abandoned
railroad
bridge
into
a
parklike
path
across
the
Hudson
—
might
actually
be
close
to
gaining
critical
mass
,
if
not
quite
the
critical
mass
its
original
visionary
had
in
mind
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
parkish
Nguồn gốc
(etymology)
park
+
-like
AI
1
Giống như công viên
1
Giống như công viên
1
Giống như công viên