Dịch

parkland

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đất công viên, khu vực công viêndanh từLand suitable for use as a park.
  2. Cảnh quan đồng cỏ thưa câydanh từA landscape characterized by a mixture of treed groves and open grasslands, akin to a Eurasian forest steppe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parklandDạng gốc (base form)
  2. parklandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Parkland Countydanh từ riêngQuận của thành phố Alberta, Canada; trung tâm: Đồng bằng đá

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những trạm không gian khổng lồ chẳng mấy chốc được xây dựng với khu vực công viên bên trong cấu trúc vỏ.
  • , , 346 6,500 , , , , .Trong mười lăm năm tới, các kiến trúc sư, nhà quy hoạch và nhà phát triển cộng đồng sẽ hợp tác để biến 346 mẫu đất hoang công nghiệp thành 6.500 ngôi nhà, hai trung tâm mua sắm, một bến du thuyền, một trường tiểu học và cao đẳng, cùng khu vực công viên.

AI