Nghĩa chính
- Công viêntính từLeft somewhere when not in use.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của parkđộng từsimple past and past participle of park
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parked car | Xe đang đậu |
Ví dụ
- một dãy xe hơi đang đỗ
- .Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
- .Karl thấy một chiếc xe máy đỗ bên ngoài.
Họ từ (word family)
cùng gốc parkedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha