Dịch

parge

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɑː(ɹ)d͡ʒ/US/pɑɹd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lớp vữa xi măng phủ lên bề mặt khối xây thô, mặt đất của móng và tường tầng hầmdanh từA coat of cement mortar on the face of rough masonry, the earth side of foundation and basement walls.
  2. Trát vữađộng từTo apply a parge on to a surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pargeNguyên thể (infinitive)
  2. pargesSố nhiều (plural)
  3. pargedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pargingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

parge coatdanh từLớp vữa mỏng phủ lên tường để lấp đầy các vết nứt và lỗ nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổporjeter

Ví dụ

  • . , . , .
  • , . . .
  • , , . […] cement-sand . .

AI