pardoned
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Được tha thứtính từForgiven for wrongdoing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pardonedDạng gốc (base form)
- more pardonedSo sánh hơn (comparative)
- most pardonedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Edmundo .Edmundo đã được ân xá.
- .Nhà vua đã ân xá cho anh ta.
- .Thẩm phán đã tha bổng cho anh ta.
Họ từ (word family)
cùng gốc pardonedXuất hiện ở từ khác
- sentencetrái nghĩađược tha thứ, không chịu hình phạt