parasystole
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại rối loạn nhịp tim do sự hiện diện và chức năng của máy điều hòa nhịp tim thứ cấp trong tim, hoạt động song song với nút S-Adanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of arrhythmia caused by the presence and function of a secondary pacemaker in the heart, which works in parallel with the S-A node.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parasystoleDạng gốc (base form)
- parasystolesSố nhiều (plural)