Dịch

parasystole

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại rối loạn nhịp tim do sự hiện diện và chức năng của máy điều hòa nhịp tim thứ cấp trong tim, hoạt động song song với nút S-Adanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of arrhythmia caused by the presence and function of a secondary pacemaker in the heart, which works in parallel with the S-A node.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parasystoleDạng gốc (base form)
  2. parasystolesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI