Dịch

paraphylum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là thành viên của nhóm taxa cận ngànhdanh từA member of a paraphyletic group of taxa

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. paraphylumDạng gốc (base form)
  2. paraphyla (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

AI