Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
paranatrolite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất đơn hình có chứa nhôm, canxi, hydro, oxy, kali, silicon và natri
danh từ
A monoclinic-domatic mineral containing aluminum, calcium, hydrogen, oxygen, potassium, silicon, and sodium.
Nguồn gốc
(etymology)
para-
+
natrolite
AI
1
Khoáng chất đơn hình có chứa nhôm
1
Khoáng chất đơn hình có chứa nhôm
1
Khoáng chất đơn hình có chứa nhôm