Nghĩa chính
- Làm bại liệt, làm tê liệtđộng từngoại động từ (transitive)To afflict with paralysis.
- Làm bất động, làm đơ cứngđộng từngoại động từ (transitive)To render unable to move; to immobilize.
- Làm tê liệt, làm đình trệđộng từngoại động từ (transitive)To render unable to function properly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paralyzeNguyên thể (infinitive)
- paralyzesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- paralyzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- paralyzingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paralyze the system | Làm tê liệt hệ thống | |
| paralyze traffic | Làm tê liệt giao thông |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc paralyzeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiparalysie
- từ tiếng Phápparalyser
Ví dụ
- / / / ", , Warren's !"Thế là tôi đứng một mình trong nỗi kinh hoàng / Chết lặng vì sợ hãi và khiếp đảm / Khi một giọng nói vô hồn và phi nhân tính / Thì thầm với tôi "đi đi, đồ ngu, Warren chết rồi!
- .Cuộc đình công ngành vận tải đã làm tê liệt thành phố.
- .Hải quỳ tập hợp dùng các xúc tu để chích và làm tê liệt con mồi.