Dịch

paralyze

B1động từ (verb)
UK/ˈpæɹəlaɪz/US/ˈpæɹəˌlaɪz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm bại liệt, làm tê liệtđộng từngoại động từ (transitive)To afflict with paralysis.
  2. Làm bất động, làm đơ cứngđộng từngoại động từ (transitive)To render unable to move; to immobilize.
  3. Làm tê liệt, làm đình trệđộng từngoại động từ (transitive)To render unable to function properly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paralyzeNguyên thể (infinitive)
  2. paralyzesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. paralyzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paralyzingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

paralyze the systemLàm tê liệt hệ thống
paralyze trafficLàm tê liệt giao thông

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparalysie
  2. từ tiếng Phápparalyser

Ví dụ

  • / / / ", , Warren's !"Thế là tôi đứng một mình trong nỗi kinh hoàng / Chết lặng vì sợ hãi và khiếp đảm / Khi một giọng nói vô hồn và phi nhân tính / Thì thầm với tôi "đi đi, đồ ngu, Warren chết rồi!
  • .Cuộc đình công ngành vận tải đã làm tê liệt thành phố.
  • .Hải quỳ tập hợp dùng các xúc tu để chích và làm tê liệt con mồi.

AI