Dịch

paradoxical embolism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khối trôi nổi tự do, nằm bên trong mạch máu, có thể di chuyển từ vị trí này trong dòng máu đến vị trí khác. Nó có thể ở dạng rắn (như cục máu đông), chất lỏng (như nước ối) hoặc khí (như không khí)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A free-floating mass, located inside blood vessels, that can travel from one site in the blood stream to another. It may be solid (like a blood clot), liquid (like amniotic fluid), or gas (like air).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paradoxical embolismDạng gốc (base form)
  2. paradoxical embolismsSố nhiều (plural)

AI