paracymbium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ở một số loài nhện đực, phần phụ kéo dài từ chũm chọedanh từIn certain male spiders, an appendage extending from the cymbium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- paracymbiumDạng gốc (base form)
- paracymbia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , . spoon-shaped . .