Dịch

paracentric

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bên đoạn trung tâmtính từDeviating from circularity; changing the distance from a centre.
  2. Đường cong phẳng có đặc tính là khi mặt phẳng của nó được đặt thẳng đứng, một vật đi xuống dọc theo nó dưới tác dụng của trọng lực sẽ tiến tới hoặc lùi lại khỏi một điểm hoặc tâm cố định với những khoảng cách bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhaudanh từA planar curve having the property that, when its plane is placed vertically, a body descending along it, by the force of gravity, will approach to, or recede from, a fixed point or centre, by equal distances in equal times.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paracentricDạng gốc (base form)
  2. paracentricsSố nhiều (plural)
  3. more paracentricSo sánh hơn (comparative)
  4. most paracentricSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc paracentric

AI