papyrographer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người sử dụng giấy cói để sao chép tài liệudanh từOne who uses a papyrograph to copy documents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- papyrographerDạng gốc (base form)
- papyrographersSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người viết trên giấy cói
- One who writes on papyrus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .