papyrograph
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiết bị đầu tiên để tái tạo tài liệu bằng giấy nến và mực ăn mòndanh từAn early device for reproducing documents by means of a paper stencil and corrosive ink.
- Sử dụng giấy cói; sao chép bằng giấy cóiđộng từTo use a papyrograph; to copy by means of a papyrograph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- papyrographNguyên thể (infinitive)
- papyrographsSố nhiều (plural)
- papyrographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- papyrographingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với papyrology
- Synonym of papyrology.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc papyrographNguồn gốc (etymology)
papyrograph
Ví dụ
- .