papilla
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình mạch máu của mô liên kết kéo dài vào và nuôi dưỡng chân tóc, lông vũ hoặc răng đang phát triểndanh từA vascular process of connective tissue extending into and nourishing the root of a hair, feather, or developing tooth.
- Các chỗ lồi mạch máu của lớp hạ bì của da kéo dài vào lớp biểu bì và thường chứa các tiểu thể xúc giácdanh từAny of the vascular protuberances of the dermal layer of the skin extending into the epidermal layer and often containing tactile corpuscles.
- Các khối u nhỏ ở mặt trên của lưỡi thường chứa các vị giácdanh từAny of the small protuberances on the upper surface of the tongue often containing taste buds.
- Hình chiếu thịt nhỏ trên câydanh từA small fleshy projection on a plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- papillaDạng gốc (base form)
- papillae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- papillæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ileal papilladanh từ | danh từ | Van hồi manh tràng |
| urogenital papilladanh từ | danh từ | Đầu ống của ống sinh dục ở phía sau hậu môn ở cá xương |
| papillary muscledanh từ | danh từ | Một trong số các cơ nằm trong tâm thất của tim và ngăn van nhĩ thất sa ra trong thì tâm thu |
| papillae coronae glandisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pearly penile papules |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc papillaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpapilla“a nipple, teat”