paperclip
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Buộc chặt bằng kẹp giấyđộng từTo fasten with a paper clip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paperclipNguyên thể (infinitive)
- paperclipsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- paperclippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- paperclippingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paperclip maximizerdanh từ | danh từ | Trí tuệ nhân tạo giả định có mục tiêu là tạo ra càng nhiều kẹp giấy càng tốt và đạt được điều này bằng cách chuyển đổi tất cả vật chất trong vũ trụ thành những chiếc kẹp giấy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha