Dịch

pantryman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người phụ trách kho chứa thực phẩm hoặc cửa hàng thực phẩm trên tàu, xe lửa hoặc các phương tiện vận tải khác, nơi lưu giữ thực phẩm cho hành khách và thủy thủ đoàn. Ngoài ra trong bệnh viện, trường học, hoặc khách sạn, v.vdanh từA person in charge of the pantry, or food store, on a ship, train, or other transport where food is kept for passengers and crew. Also in a hospital, school, or hotel, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pantrymanDạng gốc (base form)
  2. pantrymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

AI