Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pantomimer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người biểu diễn kịch câm
danh từ
A pantomime performer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pantomimer
Dạng gốc
(base form)
pantomimer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pantomime
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pantomimer
pantomime
Kịch câm cổ đại
danh từ, động từ
pantomim
ist
Xem pantomime
danh từ
pantomimer
y
Kịch câm
danh từ
AI
1
Người biểu diễn kịch câm
1
Người biểu diễn kịch câm
1
Người biểu diễn kịch câm