Nghĩa chính
- Người đã trở thành một nhân vật phản diện được chỉ định, thường được coi là một nhân vật phản diện mang tính hoạt hình; có người "yêu ghét"danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who has become a designated villain, often seen as cartoonishly villainous; someone people "love to hate".
- Nguyên mẫu nhân vật trong giải trí kịch câmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A character archetype in pantomime entertainment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pantomime villainDạng gốc (base form)
- pantomime villainsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ' ' , Abrial [...] .
- , , , .
- , Mateu Lahoz . , .