Dịch

pantomime villain

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đã trở thành một nhân vật phản diện được chỉ định, thường được coi là một nhân vật phản diện mang tính hoạt hình; có người "yêu ghét"danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who has become a designated villain, often seen as cartoonishly villainous; someone people "love to hate".
  2. Nguyên mẫu nhân vật trong giải trí kịch câmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A character archetype in pantomime entertainment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pantomime villainDạng gốc (base form)
  2. pantomime villainsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ' ' , Abrial [...] .
  • , , , .
  • , Mateu Lahoz . , .

AI