Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pantherin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các con mèo lớn thuộc phân họ Pantherinae
danh từ
Any big cat of the subfamily Pantherinae
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pantherin
Dạng gốc
(base form)
pantherin
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pantherin
pantherin
e
Giống như con báo, đặc biệt là về màu sắc; đặc trưng của một con báo
danh từ, tính từ
AI
1
Các con mèo lớn thuộc phân họ Pantherinae
1
Các con mèo lớn thuộc phân họ Pantherinae
1
Các con mèo lớn thuộc phân họ Pantherinae